森林深处有湖。
Sēnlín shēnchù yǒu hú.
Ở nơi sâu thẳm của rừng có một cái hồ.
There is a lake deep in the forest.
"深处" là danh từ, nghĩa "nơi sâu thẳm"; thường đứng sau giới từ "在" hoặc làm bổ ngữ cho động từ chỉ vị trí. Thường đi kèm với các danh từ chỉ địa điểm như "森林". Người học dễ nhầm với "深度" (độ sâu) – "深处" chỉ vị trí, không phải mức độ.
深处 viết sang phồn thể là 深處 shēn chù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.