Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 深

深

shēn
Âm Hán-Việt: thâm
HSK 3.0 cấp 3
sâu
deep, dark (color)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Nước (氵) chảy vào một hố sâu (罙), biểu thị độ sâu.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Tính từ sâu, đối lập với 浅 (nông). Mở rộng nghĩa: màu đậm, đêm khuya, tình cảm sâu sắc. Từ ghép: 深刻 (sâu sắc), 深入 (đi sâu), 深夜 (đêm khuya), 深度 (độ sâu).

Ví dụ câu

这条河很深。

Zhè tiáo hé hěn shēn.

Con sông này rất sâu.

This river is very deep.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「深」