Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纵深

纵深

zòng shēn
Âm Hán-Việt: tung thâm
HSK 3.0 cấp 9
chiều sâu (từ trước ra sau)
depth (from front to rear)

Ví dụ câu

这个山洞的纵深很大。

Zhège shāndòng de zòngshēn hěn dà.

Chiều sâu của hang động này rất lớn.

The depth of this cave is very large.

Cách dùng từ này

“纵深” (chiều sâu tính từ ngoài vào trong) là danh từ, dùng cho không gian, địa hình, hang động: “这个 山洞 的 纵深 很 大”. Nghĩa bóng hay gặp trong “向 纵深 发展” (phát triển theo chiều sâu, đi vào thực chất).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纵深 viết sang phồn thể là 縱深 zòng shēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →