Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 市

市

shì
Âm Hán-Việt: thị
HSK 3.0 cấp 3
thành phố; thị trường
city; market

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ thành phố hoặc chợ, hay đứng sau tên riêng để chỉ đơn vị hành chính. Từ ghép: 城市 (thành phố), 市场 (thị trường, chợ), 超市 (siêu thị), 市长 (thị trưởng), 市中心 (trung tâm thành phố). 城市 là thành phố nói chung, còn 市 hay gắn với tên riêng.

Ví dụ câu

这个城市很大。

Zhège chéngshì hěn dà.

Thành phố này rất lớn.

This city is very big.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「市」