Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 离

离

lí
Âm Hán-Việt: li
HSK 3.0 cấp 2
xa, cách
to leave, to depart; away from

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 离 viết sang phồn thể là 離.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Giới từ "cách", chỉ khoảng cách: A 离 B + 远 hoặc 近 (A cách B xa hoặc gần). Còn chỉ khoảng thời gian tới một mốc: 离 + mốc + 还有 + thời gian. Động từ "rời" trong 离开 (rời đi). Có trong 距离 (khoảng cách).

Ví dụ câu

学校离我家不远。

Xuéxiào lí wǒ jiā bù yuǎn.

Trường học cách nhà tôi không xa.

The school is not far from my home.

Dễ nhầm với 「从」

离 (lí) chỉ KHOẢNG CÁCH (không gian/thời gian) giữa hai điểm (学校离我家很近、离考试还有三天). 从 chỉ điểm bắt đầu.

我家离公司很近。

Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.

Nhà tôi rất gần công ty.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「离」