Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 远离

远离

yuǎn lí
Âm Hán-Việt: viễn li
HSK 3.0 cấp 4
cách xa, lánh xa
be far away, stand aloof, be far off (the mark/etc.)

Ví dụ câu

我们应该远离危险的地方。

Wǒmen yīnggāi yuǎnlí wēixiǎn de dìfang.

Chúng ta nên tránh xa những nơi nguy hiểm.

We should stay away from dangerous places.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

远离 viết sang phồn thể là 遠離 yuǎn lí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →