Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 距离

距离

jù lí
Âm Hán-Việt: cự li
HSK 3.0 cấp 4
khoảng cách
distance

Ví dụ câu

从这里到学校距离不远。

Cóng zhèlǐ dào xuéxiào jùlí bù yuǎn.

Khoảng cách từ đây đến trường không xa.

The distance from here to school is not far.

Cách dùng từ này

"距离" (khoảng cách) là danh từ: "两个 城市 的 距离", "保持 距离" (giữ khoảng cách). Cũng là động từ nghĩa "cách": "学校 距离 这里 两 公里". Khẩu ngữ hay dùng "离" thay cho động từ "距离": "学校 离 这里 很 近".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

距离 viết sang phồn thể là 距離 jù lí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →