Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 离开

离开

lí kāi
Âm Hán-Việt: li khai
HSK 3.0 cấp 3
rời đi, rời xa
to depart

Ví dụ câu

他离开了。

Tā líkāi le.

Anh ấy rời đi rồi.

He left.

Cách dùng từ này

离开 là động từ: rời khỏi, rời xa. Tân ngữ là nơi chốn hoặc người, đặt thẳng sau động từ, không thêm 从: 离开 北京, 离开 家, 离开 父母. Dạng phủ định khả năng 离 不 开 nghĩa là không thể rời xa, không thể thiếu: 我 离 不 开 你. So với 走 (đi): 走 không cần tân ngữ, còn 离开 thường nói rõ rời khỏi đâu hoặc rời xa ai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

离开 viết sang phồn thể là 離開 lí kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →