Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开花

开花

kāi huā
Âm Hán-Việt: khai hoa
HSK 3.0 cấp 3
nở hoa, ra hoa
to bloom, to blossom

Ví dụ câu

春天到了,树都开花了。

Chūntiān dào le, shù dōu kāihuā le.

Mùa xuân đến, cây đều ra hoa rồi.

Spring has come and the trees are in bloom.

Cách dùng từ này

"开花" (nở hoa, ra hoa) là động từ, chủ ngữ là cây, hoa: "树 开花 了". Hay đi với "了" để nói hoa đã nở. Đảo lại thành "花开" cũng có, nghiêng về văn tả cảnh. Ngoài nghĩa đen, "开花" còn được dùng ví von cho việc gì đó có kết quả.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开花 viết sang phồn thể là 開花 kāi huā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →