Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 经理

经理

jīng lǐ
Âm Hán-Việt: kinh lí
HSK 3.0 cấp 3
giám đốc, quản lý
manager

Ví dụ câu

他是公司的经理。

Tā shì gōngsī de jīnglǐ.

Ông ấy là giám đốc công ty.

He is the company's manager.

Cách dùng từ này

经理 là danh từ: giám đốc, người quản lý (một công ty, một bộ phận hay một cửa hàng). Có thể đặt sau họ để xưng hô: 王 经理 (giám đốc Vương). Hay gặp: 公司 经理, 当 经理 (làm giám đốc). Đếm bằng 位 hoặc 个.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

经理 viết sang phồn thể là 經理 jīng lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →