Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 办公

办公

bàn gōng
Âm Hán-Việt: biện công
HSK 3.0 cấp 4
làm việc văn phòng, xử lý công việc
work (usu. in an office), transact, work, handle official business

Ví dụ câu

他每天在办公室办公。

Tā měitiān zài bàngōngshì bàngōng.

Anh ấy mỗi ngày làm việc ở văn phòng.

He works in the office every day.

Cách dùng từ này

"办公" (làm việc ở văn phòng, làm công việc hành chính) là động từ, không mang tân ngữ. Hay đi với nơi chốn: "在 办公室 办公". Cũng làm định ngữ trước danh từ: "办公 时间" (giờ làm việc). Từ "办公室" (văn phòng) được ghép từ chính từ này.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

办公 viết sang phồn thể là 辦公 bàn gōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →