Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 公

公

gōng
Âm Hán-Việt: công
HSK 3.0 cấp 6
công, công cộng, quốc tế
public, collectively owned, common, international (e.g. high seas, metric system, calendar), make pu

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“公” nghĩa chính là chung, của tập thể, trái với “私” (riêng); hầu như chỉ dùng trong từ ghép: “公司” (công ty), “公园” (công viên), “公共” (công cộng), “办公室” (văn phòng), “公平” (công bằng). Còn chỉ đơn vị đo quốc tế: “公斤” (kilôgam), “公里” (kilômét); và giống đực của động vật: “公鸡” (gà trống). Khẩu ngữ: “老公” là chồng, “外公” là ông ngoại.

Ví dụ câu

这是公共场合。

Zhè shì gōnggòng chǎnghé.

Đây là nơi công cộng.

This is a public place.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「公」