Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 顾

顾

gù
Âm Hán-Việt: cố
HSK 3.0 cấp 6
chăm sóc, quan tâm
turn round and look at, attend to, look after, take into consideration, visit, call on

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 顾 viết sang phồn thể là 顧.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: để tâm, chăm lo tới; nghĩa gốc là quay đầu nhìn. Từ ghép thông dụng: 照顾 (chăm sóc) người già, trẻ nhỏ; 顾客 (khách hàng) là người mình phục vụ; 顾问 (cố vấn); 回顾 (nhìn lại) chuyện đã qua. 不顾 (bất chấp) là không màng tới; 顾不上 (không kịp quan tâm) là bận quá không lo nổi. Đứng một mình hay gặp trong 顾家 là chăm lo cho gia đình.

Ví dụ câu

她总是很顾家。

Tā zǒngshì hěn gù jiā.

Cô ấy luôn rất quan tâm đến gia đình.

She always cares a lot about her family.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「顾」