他能兼顾工作和学习。
Tā néng jiāngù gōngzuò hé xuéxí.
Anh ấy lo được cả công việc lẫn việc học.
He can balance both work and study.
“兼顾” (lo được cả hai, chu toàn nhiều mặt) là động từ, chỉ việc cùng lúc quan tâm đến hai hay nhiều việc. Mẫu hay gặp: “兼顾 A 和 B”, hoặc “A 和 B 两 者 兼顾”: lo cả công việc lẫn học tập. Khác “兼任” (kiêm nhiệm), từ này là giữ thêm một chức vụ.
兼顾 viết sang phồn thể là 兼顧 jiān gù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.