Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兼顾

兼顾

jiān gù
Âm Hán-Việt: kiêm cố
HSK 3.0 cấp 8
chú ý đồng thời nhiều việc
to attend simultaneously to two or more things

Ví dụ câu

他能兼顾工作和学习。

Tā néng jiāngù gōngzuò hé xuéxí.

Anh ấy lo được cả công việc lẫn việc học.

He can balance both work and study.

Cách dùng từ này

“兼顾” (lo được cả hai, chu toàn nhiều mặt) là động từ, chỉ việc cùng lúc quan tâm đến hai hay nhiều việc. Mẫu hay gặp: “兼顾 A 和 B”, hoặc “A 和 B 两 者 兼顾”: lo cả công việc lẫn học tập. Khác “兼任” (kiêm nhiệm), từ này là giữ thêm một chức vụ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兼顾 viết sang phồn thể là 兼顧 jiān gù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →