Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顾及

顾及

gù jí
Âm Hán-Việt: cố cập
HSK 3.0 cấp 9
quan tâm đến/tính đến
to take into consideration

Ví dụ câu

他太忙,没时间顾及家人。

Tā tài máng, méi shíjiān gùjí jiārén.

Anh ấy quá bận, không có thời gian quan tâm đến gia đình.

He is too busy to take care of his family.

Cách dùng từ này

"顾及" (tính tới, để ý tới) là động từ, hơi trang trọng, tân ngữ là người hoặc điều cần cân nhắc: "顾及 家人", "顾及 别人 的 感受". Hay dùng ở dạng phủ định hoặc sau "没 时间" để nói không lo tới được. Khác "照顾" (chăm sóc): "照顾" là chăm lo thật sự, còn "顾及" chỉ là để tâm, cân nhắc tới.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顾及 viết sang phồn thể là 顧及 gù jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →