下雨让我措手不及。
Xiàyǔ ràng wǒ cuòshǒubùjí.
Mưa làm tôi không kịp trở tay.
The rain caught me off guard.
“措手不及” (trở tay không kịp) là thành ngữ, hay đứng sau “让”, “使” để nói một việc đến bất ngờ khiến ai đó không kịp đối phó: “下雨 让我 措手不及”, “让人 措手不及”. Cũng làm bổ ngữ sau “得”: “忙 得 措手不及”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.