这个问题不难回答。
Zhè ge wèn tí bù nán huí dá.
Câu hỏi này không khó trả lời.
This question is not difficult to answer.
“不难” là cụm “không + khó”, nghĩa là không khó, dễ. Hay đứng trước động từ: “这 个 问题 不难 回答”, hoặc làm vị ngữ: “考试 不难”. Cụm “不难 看出”, “不难 发现” (dễ dàng nhận ra) rất thường gặp trong văn viết để dẫn ra kết luận.
不难 viết sang phồn thể là 不難 bù nán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.