Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不定

不定

bù dìng
Âm Hán-Việt: bất định
HSK 3.0 cấp 9
chưa xác định/bất định
indefinite

Ví dụ câu

明天的天气还不定呢。

Míngtiān de tiānqì hái bú dìng ne.

Thời tiết ngày mai vẫn chưa xác định.

Tomorrow's weather is still uncertain.

Cách dùng từ này

“不定” có hai cách dùng. Làm phó từ, nghĩa là chưa chắc, không biết chừng, hay đi với dạng hỏi khẳng định phủ định: “他 明天 还 不定 来 不 来 呢”. Làm tính từ, nghĩa là chưa ổn định, chưa cố định: “天气 还 不定”. Cụm thường gặp hơn trong khẩu ngữ là “说不定” (biết đâu, có lẽ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →