Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不解

不解

bù jiě
Âm Hán-Việt: bất giải
HSK 3.0 cấp 9
không hiểu
to not understand

Ví dụ câu

我对他的话不解。

Wǒ duì tā de huà bùjiě.

Tôi không hiểu lời anh ấy nói.

I don't understand his words.

Cách dùng từ này

“不解” là động từ, văn phong viết, nghĩa là không hiểu, thấy khó hiểu. Thường đi trong “感到 不解”, “令人 不解”, “对 他 的 话 不解”. Khẩu ngữ hằng ngày dùng “不 明白”, “不 懂”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →