我对他的话不解。
Wǒ duì tā de huà bùjiě.
Tôi không hiểu lời anh ấy nói.
I don't understand his words.
“不解” là động từ, văn phong viết, nghĩa là không hiểu, thấy khó hiểu. Thường đi trong “感到 不解”, “令人 不解”, “对 他 的 话 不解”. Khẩu ngữ hằng ngày dùng “不 明白”, “不 懂”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.