Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赐教

赐教

cì jiào
Âm Hán-Việt: tứ giáo
HSK 3.0 cấp 9
ban giáo huấn/chỉ dạy
to impart one's wisdom

Ví dụ câu

请您赐教,这个问题怎么解决?

Qǐng nín cìjiào, zhège wèntí zěnme jiějué?

Xin ngài chỉ dạy, vấn đề này giải quyết thế nào?

Please enlighten me, how to solve this problem?

Cách dùng từ này

“赐教” (chỉ giáo, chỉ bảo cho) là động từ lịch sự, dùng khi xin người khác góp ý, dạy bảo mình. Gần như chỉ dùng trong mẫu “请...赐教”: “请 您 赐教”, “敬请 赐教”. Người nói tự hạ mình, đề cao người nghe. Gần nghĩa “指教” (chỉ bảo); còn “请教” (xin chỉ bảo) thì chủ ngữ là người hỏi: “我 向 您 请教”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赐教 viết sang phồn thể là 賜教 cì jiào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →