他一直在揣摩老师的意思。
Tā yìzhí zài chuǎimó lǎoshī de yìsi.
Anh ấy luôn suy đoán ý của giáo viên.
He has been trying to figure out the teacher's intention.
“揣摩” (nghiền ngẫm để đoán ra) là động từ, tân ngữ thường là ý người khác hoặc cách làm cần nắm: “揣摩 老师的 意思”, “揣摩 心理” (đoán tâm lý). Sắc thái là ngẫm kỹ và lâu, còn “揣测” (phỏng đoán) chỉ là đoán chừng.