Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 按摩

按摩

àn mó
Âm Hán-Việt: án ma
HSK 3.0 cấp 6
mát xa, xoa bóp
massage

Ví dụ câu

她给我按摩肩膀。

Tā gěi wǒ ànmó jiānbǎng.

Cô ấy mát-xa vai cho tôi.

She massages my shoulders.

Cách dùng từ này

“按摩” (xoa bóp, mát xa) vừa là động từ vừa là danh từ. Người được xoa bóp đưa lên trước bằng “给”: “她 给 我 按摩 肩膀”. Danh từ: “去 做 按摩”, “按摩 椅”. Chữ “按” ở đây là ấn, nhấn bằng tay, không liên quan đến nghĩa “theo” trong “按时”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →