她给我按摩肩膀。
Tā gěi wǒ ànmó jiānbǎng.
Cô ấy mát-xa vai cho tôi.
She massages my shoulders.
“按摩” (xoa bóp, mát xa) vừa là động từ vừa là danh từ. Người được xoa bóp đưa lên trước bằng “给”: “她 给 我 按摩 肩膀”. Danh từ: “去 做 按摩”, “按摩 椅”. Chữ “按” ở đây là ấn, nhấn bằng tay, không liên quan đến nghĩa “theo” trong “按时”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.