请按时完成作业。
Qǐng ànshí wánchéng zuòyè.
Hãy hoàn thành bài tập đúng giờ.
Please complete the homework on time.
“按时” (đúng giờ, đúng hạn) là phó từ, đứng trước động từ: “按时 完成 作业”, “按时 吃药”, “按时 上班”. Nhấn việc làm đúng theo thời gian đã định. Khác “按照” (theo), giới từ đi trước danh từ.
按时 viết sang phồn thể là 按時 àn shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.