当时我还在学校学习。
Dāng shí wǒ hái zài xué xiào xué xí.
Lúc đó tôi còn đang học ở trường.
At that time, I was still studying at school.
“当时” (lúc đó, khi ấy) là danh từ chỉ thời gian trong quá khứ, thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: “当时 我 还 在 学校 学习”. Cũng làm định ngữ: “当时 的 情况”. Chỉ dùng cho quá khứ, không dùng cho tương lai.
当时 viết sang phồn thể là 當時 dāng shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.