Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 积累

积累

jī lěi
Âm Hán-Việt: tích luỹ
HSK 3.0 cấp 4
tích lũy
to accumulate

Ví dụ câu

他积累了经验。

Tā jīlěi le jīngyàn.

Anh ấy đã tích lũy kinh nghiệm.

He accumulated experience.

Cách dùng từ này

“积累” (tích lũy) là động từ, tân ngữ là thứ gom dần theo thời gian như kinh nghiệm, kiến thức, của cải: “积累 经验”, “积累 知识”, “积累 财富”. Cũng dùng như danh từ: “知识 的 积累”. Khác “积蓄” (dành dụm), thiên về tiền bạc để dành.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

积累 viết sang phồn thể là 積累 jī lěi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →