要调动员工的积极性。
Yào diàodòng yuángōng de jījíxìng.
Cần kích thích tính tích cực của nhân viên.
Employee enthusiasm needs to be mobilized.
积极性 là danh từ: tính tích cực, sự hăng hái của con người trong công việc hay học tập. Hay đi với các động từ 提高, 调动, 有: 提高 学生 的 学习 积极性. Từ gốc 积极 là tính từ, còn 积极性 thêm 性 để thành danh từ, nên nói 他 很 积极 chứ không nói 他 很 积极性.
积极性 viết sang phồn thể là 積極性 jī jí xìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.