Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 性别

性别

xìng bié
Âm Hán-Việt: tính biệt
HSK 3.0 cấp 4
giới tính
gender

Ví dụ câu

请告诉我你的性别。

Qǐng gàosu wǒ nǐ de xìngbié.

Xin hãy cho tôi biết giới tính của bạn.

Please tell me your gender.

Cách dùng từ này

Danh từ, giới tính (nam hay nữ). Hay gặp trong giấy tờ, biểu mẫu khi khai thông tin cá nhân: 你的性别, 性别 男 hoặc 女. Kết hợp thường gặp: 性别 + 差异 (khác biệt giới tính). Đừng nhầm với 性格 (tính cách) vì cùng chữ 性.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

性别 viết sang phồn thể là 性別 xìng bié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →