Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 性格

性格

xìng gé
Âm Hán-Việt: tính cách
HSK 3.0 cấp 4
tính cách
nature

Ví dụ câu

她性格开朗,很受欢迎。

Tā xìnggé kāilǎng, hěn shòu huānyíng.

Cô ấy tính cách vui vẻ, rất được yêu quý.

She has a cheerful personality and is very popular.

Cách dùng từ này

“性格” (tính cách) là danh từ, hay làm chủ ngữ cho tính từ miêu tả: “她 性格 开朗” (tính cô ấy cởi mở), “性格 很 好”. Đừng lẫn với “性别” (giới tính), hai từ chỉ khác chữ sau.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →