Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 性

性

xìng
Âm Hán-Việt: tính
HSK 3.0 cấp 4
tính chất, giới tính
nature

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Trái tim (忄) cộng với chữ sinh (生, sinh ra đã có): bản tính sinh ra đã nằm trong lòng → tính chất, tính cách.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“性” là danh từ “tính chất, tính cách”. Đứng đầu: “性别” (giới tính), “性格” (tính cách), “性能” (tính năng). Hay nhất là làm hậu tố sau tính từ hoặc động từ để tạo danh từ chỉ tính chất, giống chữ “tính” trong tiếng Việt: “积极性” (tính tích cực), “一次性” (dùng một lần). Chỉ giới tính: “男性” (nam giới), “女性” (phụ nữ).

Ví dụ câu

这个药的药性很强。

Zhège yào de yào xìng hěn qiáng.

Tính dược của thuốc này rất mạnh.

The medicinal property of this medicine is very strong.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「性」