Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 烟

烟

yān
Âm Hán-Việt: yên
HSK 3.0 cấp 4
thuốc lá, khói
cigarette or pipe tobacco

Phồn thể

Chữ giản thể 烟 viết sang phồn thể là 煙.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“烟” có hai nghĩa: “khói” và “thuốc lá”. Hút thuốc nói “抽烟” hoặc “吸烟”; lượng từ cho điếu thuốc là “根” hoặc “支”, như câu mẫu anh ấy hút một điếu thuốc. “戒烟” là bỏ hút thuốc. Nghĩa khói dùng khi nói ống khói, khói bếp, xe bốc khói.

Ví dụ câu

他抽了一根烟。

Tā chōu le yì gēn yān.

Anh ấy hút một điếu thuốc.

He smoked a cigarette.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「烟」