Chữ giản thể 烟 viết sang phồn thể là 煙.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
“烟” có hai nghĩa: “khói” và “thuốc lá”. Hút thuốc nói “抽烟” hoặc “吸烟”; lượng từ cho điếu thuốc là “根” hoặc “支”, như câu mẫu anh ấy hút một điếu thuốc. “戒烟” là bỏ hút thuốc. Nghĩa khói dùng khi nói ống khói, khói bếp, xe bốc khói.
他抽了一根烟。
Tā chōu le yì gēn yān.
Anh ấy hút một điếu thuốc.
He smoked a cigarette.