Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Bên trái là nước (氵), bên phải là chữ Dần (寅) có mái che (宀) ở trên: hình dung sân khấu có mái, màn diễn trôi chảy như dòng nước → diễn, biểu diễn.
Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.
"演" là động từ, nghĩa là diễn, đóng (vai, phim, kịch): "演 电影" (đóng phim), "他 演 得 很 好", "演 一个 角色" (đóng một vai). Từ ghép: "表演" (biểu diễn), "演出" (buổi diễn), "演员" (diễn viên), "导演" (đạo diễn), "演讲" (diễn thuyết). Chú ý: xem phim là "看 电影", đóng phim dùng "演", còn quay phim dùng "拍": "拍 电影".
她演了一个电影。
Tā yǎn le yí gè diànyǐng.
Cô ấy đóng một bộ phim.
She acted in a movie.