Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 演练

演练

yǎn liàn
Âm Hán-Việt: diễn luyện
HSK 3.0 cấp 9
luyện tập/diễn tập
to do a drill

Ví dụ câu

消防员在演练。

Xiāofángyuán zài yǎnliàn.

Lính cứu hỏa đang diễn tập.

The firefighters are drilling.

Cách dùng từ này

“演练” (diễn tập) là động từ, nghĩa là tập dượt theo một tình huống giả định cho giống thật, hay dùng cho phòng cháy, cứu hộ, quân sự: “消防 演练” (diễn tập phòng cháy), “演练 了 一 遍”. Khác “练习” (luyện tập) dùng cho mọi kỹ năng như viết chữ, nói tiếng Trung; “演练” nhấn vào việc mô phỏng tình huống thật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

演练 viết sang phồn thể là 演練 yǎn liàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →