消防员在演练。
Xiāofángyuán zài yǎnliàn.
Lính cứu hỏa đang diễn tập.
The firefighters are drilling.
“演练” (diễn tập) là động từ, nghĩa là tập dượt theo một tình huống giả định cho giống thật, hay dùng cho phòng cháy, cứu hộ, quân sự: “消防 演练” (diễn tập phòng cháy), “演练 了 一 遍”. Khác “练习” (luyện tập) dùng cho mọi kỹ năng như viết chữ, nói tiếng Trung; “演练” nhấn vào việc mô phỏng tình huống thật.
演练 viết sang phồn thể là 演練 yǎn liàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.