Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出演

出演

chū yǎn
Âm Hán-Việt: xuất diễn
HSK 3.0 cấp 8
xuất hiện/biểu diễn
to appear (in a show etc)

Ví dụ câu

她出演了那部电影。

Tā chūyǎn le nà bù diànyǐng.

Cô ấy đã đóng vai trong bộ phim đó.

She starred in that movie.

Cách dùng từ này

“出演” (đóng, tham gia diễn) là động từ, theo sau là vai diễn hoặc tác phẩm: “出演 那 部 电影”, “出演 主角” (đóng vai chính). Khác “演出” (biểu diễn) đảo thứ tự chữ: “演出” nói buổi diễn, trình diễn trên sân khấu, không theo sau là tên vai.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →