Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出众

出众

chū zhòng
Âm Hán-Việt: xuất chúng
HSK 3.0 cấp 8
nổi bật, xuất chúng
to stand out

Ví dụ câu

她的成绩非常出众。

Tā de chéng jì fēi cháng chū zhòng.

Thành tích của cô ấy rất xuất sắc.

Her grades are outstanding.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出众 viết sang phồn thể là 出眾 chū zhòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →