在众多求职者中,她凭借出色的能力脱颖而出。
Zài zhòngduō qiúzhí zhě zhōng, tā píngjiè chūsè de nénglì tuō yǐng ér chū.
Trong số nhiều người xin việc, cô ấy nhờ năng lực xuất sắc mà nổi bật hơn.
Among many job applicants, she stood out from the crowd with her outstanding abilities.
“脱颖而出” (nổi bật hẳn lên, vượt trội) là thành ngữ làm vị ngữ, không mang tân ngữ. Mẫu hay gặp: “在 + nhóm + 中 脱颖而出” (nổi bật giữa nhiều người), như “在 比赛 中 脱颖而出”. Phía trước thường nêu lý do, ví dụ “凭借 …” (nhờ vào …). Hình ảnh gốc là mũi dùi lòi ra khỏi túi, ví người tài tự lộ ra.
脱颖而出 viết sang phồn thể là 脫穎而出 tuō yǐng ér chū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.