Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脱颖而出

脱颖而出

tuō yǐng ér chū
Âm Hán-Việt: thoát dĩnh nhi xuất
HSK 3.0 cấp 8
nổi bật/lộ tài
to reveal one's talent (idiom)

Ví dụ câu

在众多求职者中,她凭借出色的能力脱颖而出。

Zài zhòngduō qiúzhí zhě zhōng, tā píngjiè chūsè de nénglì tuō yǐng ér chū.

Trong số nhiều người xin việc, cô ấy nhờ năng lực xuất sắc mà nổi bật hơn.

Among many job applicants, she stood out from the crowd with her outstanding abilities.

Cách dùng từ này

“脱颖而出” (nổi bật hẳn lên, vượt trội) là thành ngữ làm vị ngữ, không mang tân ngữ. Mẫu hay gặp: “在 + nhóm + 中 脱颖而出” (nổi bật giữa nhiều người), như “在 比赛 中 脱颖而出”. Phía trước thường nêu lý do, ví dụ “凭借 …” (nhờ vào …). Hình ảnh gốc là mũi dùi lòi ra khỏi túi, ví người tài tự lộ ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脱颖而出 viết sang phồn thể là 脫穎而出 tuō yǐng ér chū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →