Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脱身

脱身

tuō shēn
Âm Hán-Việt: thoát thân
HSK 3.0 cấp 8
thoát thân/rút lui
to get away

Ví dụ câu

他忙得无法脱身。

Tā máng de wúfǎ tuōshēn.

Anh ấy bận không thể thoát thân.

He is too busy to get away.

Cách dùng từ này

“脱身” (thoát ra, rút người ra được) là động từ không mang tân ngữ, chỉ việc thoát khỏi công việc, tình huống rắc rối hoặc nguy hiểm. Hay đi với phủ định: “无法脱身”, “tuō bu liǎo shēn” (không thoát ra được), như “忙得 无法脱身” (bận đến mức không dứt ra được). Khác “脱离” (tách khỏi), vốn mang tân ngữ: “脱离 危险”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脱身 viết sang phồn thể là 脫身 tuō shēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →