墙上的油漆脱落了。
Qiáng shàng de yóuqī tuō luò le.
Sơn trên tường bị tróc ra rồi.
The paint on the wall has peeled off.
“脱落” (bong ra, rụng ra) là động từ không mang tân ngữ; vật bị bong đứng trước làm chủ ngữ: “油漆 脱落了” (sơn bong ra), “头发 脱落” (tóc rụng), “牙齿 脱落”. Sắc thái hơi trang trọng; nói thường ngày dùng “掉”: “头发 掉了”.
脱落 viết sang phồn thể là 脫落 tuō luò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.