Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脱落

脱落

tuō luò
Âm Hán-Việt: thoát lạc
HSK 3.0 cấp 8
rơi ra/tróc ra
to drop off

Ví dụ câu

墙上的油漆脱落了。

Qiáng shàng de yóuqī tuō luò le.

Sơn trên tường bị tróc ra rồi.

The paint on the wall has peeled off.

Cách dùng từ này

“脱落” (bong ra, rụng ra) là động từ không mang tân ngữ; vật bị bong đứng trước làm chủ ngữ: “油漆 脱落了” (sơn bong ra), “头发 脱落” (tóc rụng), “牙齿 脱落”. Sắc thái hơi trang trọng; nói thường ngày dùng “掉”: “头发 掉了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脱落 viết sang phồn thể là 脫落 tuō luò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →