Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 脱 viết sang phồn thể là 脫.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ, nghĩa gốc là cởi bỏ thứ đang mặc, đang đeo: “脱鞋” (cởi giày), cởi áo khoác cũng dùng 脱. Nghĩa mở rộng là thoát ra, tách khỏi: “摆脱” (thoát khỏi), “脱离” (tách khỏi). Ngược nghĩa với 穿 (mặc) và 戴 (đeo).
请脱鞋进门。
Qǐng tuō xié jìn mén.
Hãy cởi giày khi vào nhà.
Please take off your shoes when entering.