Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 细

细

xì
Âm Hán-Việt: tế
HSK 3.0 cấp 4
mỏng, nhỏ, chi tiết
fine, exquisite, minute, in small particles, meticulous, thin and soft, thin, careful, light, trifli

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 细 viết sang phồn thể là 細.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“细” là tính từ “mảnh, nhỏ (bề ngang)”: “线很细” (sợi dây rất mảnh); đối lập với “粗” (to). Nghĩa bóng là “tỉ mỉ, kỹ”: “仔细” (cẩn thận, kỹ lưỡng), “细心” (cẩn thận, tỉ mỉ), “详细” (chi tiết, tỉ mỉ), “细节” (chi tiết). So với “小” (nhỏ nói chung), “细” nhấn độ mảnh hoặc độ tỉ mỉ.

Ví dụ câu

这根线很细。

Zhè gēn xiàn hěn xì.

Sợi dây này rất mỏng.

This thread is very thin.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「细」