Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 苗

苗

miáo
Âm Hán-Việt: miêu
HSK 3.0 cấp 8
mầm cây; (dân tộc) Miêu
seedling, sprout; Miao (Hmong) ethnic group

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

"苗" nghĩa chính là mầm cây, cây non mới mọc, như câu ví dụ trên đất mọc lên những mầm xanh; "禾苗" (mạ, mầm lúa). Từ đó có nghĩa bóng: "苗头" (dấu hiệu ban đầu) và "苗条" (thon thả, mảnh mai như cây non). "疫苗" (vắc-xin) cũng dùng chữ này. Ngoài ra "苗" còn là tên dân tộc Miêu. Thành ngữ "拔苗助长" (nóng vội phản tác dụng) kể chuyện nhổ mạ lên cho mau lớn.

Ví dụ câu

地里长出了绿苗。

Dì lǐ zhǎng chū le lǜ miáo.

Trên đất mọc lên những mầm xanh.

Green sprouts have grown in the field.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「苗」