那个女孩很苗条,穿什么都好看。
Nàge nǚhái hěn miáotiao, chuān shénme dōu hǎokàn.
Cô gái đó rất thon thả, mặc gì cũng đẹp.
That girl is very slim, she looks good in anything.
"苗条" (thon thả, mảnh mai) là tính từ, gần như chỉ dùng tả dáng người, nhất là phụ nữ: "她 很 苗条", "身材 苗条" (dáng người thon thả). Hay đi sau "看起来", "变得": "她 变得 苗条 了". Khác "瘦" (gầy): "瘦" trung tính, có khi là chê; "苗条" là lời khen.
苗条 viết sang phồn thể là 苗條 miáo tiao.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.