Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 条理

条理

tiáo lǐ
Âm Hán-Việt: điều lí
HSK 3.0 cấp 7
trật tự/mạch lạc
arrangement

Ví dụ câu

他的文章很有条理。

Tā de wénzhāng hěn yǒu tiáolǐ.

Bài viết của anh ấy rất mạch lạc.

His article is very well-organized.

Cách dùng từ này

"条理" (mạch lạc, trật tự) là danh từ, chỉ sự sắp xếp có thứ tự của lời nói, bài viết, công việc. Hay dùng trong "有 条理" hoặc "没 条理": "他 说话 很 有 条理", "文章 有 条理", "条理 清楚". Khác "道理" (lẽ phải, lý lẽ): "有 道理" là nói đúng, còn "有 条理" là nói rõ ràng, có trình tự.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

条理 viết sang phồn thể là 條理 tiáo lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →