Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 理

理

lǐ
Âm Hán-Việt: lí
HSK 3.0 cấp 6
lý lẽ, đạo lý; vân, thớ; sắp xếp; để ý đến
texture, grain (in wood/etc.), reason, logic, truth, natural science (esp. physics), law, principle

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Hai nghĩa chính là "lý lẽ" và "sắp xếp, xử lý". Nghĩa lý lẽ: "道理" (lý lẽ), "理由" (lý do), "合理" (hợp lý). Nghĩa sắp xếp, lo liệu: "整理" (sắp xếp), "处理" (xử lý), "管理" (quản lý). "理发" (cắt tóc) là sửa sang tóc. Khẩu ngữ còn có nghĩa "để ý tới ai": không thèm để ý thì nói không "理" người ta.

Ví dụ câu

他讲得很有道理。

Tā jiǎng de hěn yǒu dàolǐ.

Anh ấy nói rất có lý.

What he said makes a lot of sense.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「理」