Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 王

王

wáng
Âm Hán-Việt: vương
HSK 3.0 cấp 4
vương, vua, họ Vương
king, monarch, royal

Cách dùng chữ này

“王” là danh từ “vua”: “国王” (quốc vương, vua), “王子” (hoàng tử), “王后” (hoàng hậu). Rất hay gặp là họ Vương: “他姓王” (anh ấy họ Vương). Phân biệt: “王” là vua một nước, còn “皇帝” là hoàng đế.

Ví dụ câu

他姓王。

Tā xìng Wáng.

Anh ấy họ Vương.

His surname is Wang.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「王」