Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 闻

闻

wén
Âm Hán-Việt: văn
HSK 3.0 cấp 4
ngửi; nghe
to smell, to hear, news

Phồn thể

Chữ giản thể 闻 viết sang phồn thể là 聞.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Trong tiếng Trung hiện đại, động từ 闻 chủ yếu nghĩa là ngửi: “闻到花香” (ngửi thấy hương hoa). Nghĩa “nghe” chỉ còn trong từ ghép như “新闻” (tin tức). Người Việt dễ hiểu theo âm Hán Việt “văn” là nghe; muốn nói “nghe” thì dùng 听.

Ví dụ câu

我闻到花香。

Wǒ wén dào huā xiāng.

Tôi ngửi thấy mùi hoa thơm.

I smell the fragrance of flowers.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「闻」