Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 默默无闻

默默无闻

mò mò wú wén
Âm Hán-Việt: mặc mặc vô văn
HSK 3.0 cấp 9
vô danh/không ai biết
obscure and unknown (idiom)

Ví dụ câu

他默默无闻地工作。

Tā mòmò wúwén de gōngzuò.

Anh ấy làm việc một cách thầm lặng.

He works in obscurity.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

默默无闻 viết sang phồn thể là 默默無聞 mò mò wú wén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →