Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 默读

默读

mò dú
Âm Hán-Việt: mặc độc
HSK 3.0 cấp 9
đọc thầm
to read in silence

Ví dụ câu

他在默读课文。

Tā zài mò dú kèwén.

Anh ấy đang đọc thầm bài khóa.

He is reading the text silently.

Cách dùng từ này

"默读" (đọc thầm) là động từ, chỉ đọc bằng mắt, không thành tiếng; tân ngữ là bài đọc: "他 在 默读 课文". Trái nghĩa là "朗读" (đọc to, đọc thành tiếng). Hay gặp trong lời dặn ở lớp: "先 默读 一遍".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

默读 viết sang phồn thể là 默讀 mò dú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →