Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 无

无

wú
Âm Hán-Việt: vô
HSK 3.0 cấp 4
không có
not to have

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 无 viết sang phồn thể là 無.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“无” nghĩa là “không có”, mang sắc thái văn viết, tương đương “没有”: “这里无人” (ở đây không có người). Hay làm tiền tố giống chữ “vô”: “无聊” (buồn chán), “无法” (không thể), “无论” (bất kể), “无数” (vô số), “无限” (vô hạn), “无关” (không liên quan). “无所谓” nghĩa là không sao cả, không quan tâm.

Đây là một bộ thủ

「无」 là bộ thủ số 71 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: không có.

Chữ mang bộ này: 无 wú (không có) · 既 jì (đã)

Ví dụ câu

这里无人。

Zhèlǐ wú rén.

Ở đây không có người.

There is no one here.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「无」