Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无效

无效

wú xiào
Âm Hán-Việt: vô hiệu
HSK 3.0 cấp 5
vô hiệu, không có tác dụng
of/to no avail, null and void

Ví dụ câu

这张票已经无效。

Zhè zhāng piào yǐjīng wúxiào.

Tấm vé này đã vô hiệu.

This ticket is already invalid.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无效 viết sang phồn thể là 無效 wú xiào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →