Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无奈

无奈

wú nài
Âm Hán-Việt: vô nại
HSK 3.0 cấp 5
bất lực, vô phương
to have no alternative

Ví dụ câu

他无奈地笑了。

Tā wúnài de xiào le.

Anh ấy bất lực cười.

He smiled helplessly.

Cách dùng từ này

"无奈" (bất lực, đành chịu) là tính từ, tả tâm trạng không còn cách nào khác: "感到 无奈", "很 无奈". Làm trạng ngữ thì thêm "地" phía sau: "无奈 地 笑 了" (cười bất lực). Đứng đầu vế sau, nó còn mang nghĩa "nhưng đành chịu vì...". Thành ngữ cùng nghĩa, trang trọng hơn: "无可奈何".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无奈 viết sang phồn thể là 無奈 wú nài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →